Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鑊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑊, chiết tự chữ HOẠCH, VẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑊:
鑊
Biến thể giản thể: 镬;
Pinyin: huo4;
Việt bính: wok6;
鑊 hoạch
(Danh) Vạc to dùng để hành hình thời xưa.
◇Nguyễn Du 阮攸: Đại bổng cự hoạch phanh trung thần 大棒巨鑊烹忠臣 (Kì lân mộ 麒麟墓) Trung thần đem gậy lớn đánh, nấu trong vạc to.
(Động) Nấu.
vạc, như "vạc dầu" (vhn)
hoạch, như "đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi)" (btcn)
Pinyin: huo4;
Việt bính: wok6;
鑊 hoạch
Nghĩa Trung Việt của từ 鑊
(Danh) Vạc, chảo (dùng để nấu ăn).(Danh) Vạc to dùng để hành hình thời xưa.
◇Nguyễn Du 阮攸: Đại bổng cự hoạch phanh trung thần 大棒巨鑊烹忠臣 (Kì lân mộ 麒麟墓) Trung thần đem gậy lớn đánh, nấu trong vạc to.
(Động) Nấu.
vạc, như "vạc dầu" (vhn)
hoạch, như "đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi)" (btcn)
Dị thể chữ 鑊
镬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑊
| hoạch | 鑊: | đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi) |
| vạc | 鑊: | vạc dầu |

Tìm hình ảnh cho: 鑊 Tìm thêm nội dung cho: 鑊
