Chữ 鑊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑊, chiết tự chữ HOẠCH, VẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑊:

鑊 hoạch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鑊

Chiết tự chữ hoạch, vạc bao gồm chữ 金 蒦 hoặc 釒 蒦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鑊 cấu thành từ 2 chữ: 金, 蒦
  • ghim, găm, kim
  • 2. 鑊 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 蒦
  • kim, thực
  • hoạch [hoạch]

    U+944A, tổng 21 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: huo4;
    Việt bính: wok6;

    hoạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 鑊

    (Danh) Vạc, chảo (dùng để nấu ăn).

    (Danh)
    Vạc to dùng để hành hình thời xưa.
    ◇Nguyễn Du
    : Đại bổng cự hoạch phanh trung thần (Kì lân mộ ) Trung thần đem gậy lớn đánh, nấu trong vạc to.

    (Động)
    Nấu.

    vạc, như "vạc dầu" (vhn)
    hoạch, như "đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi)" (btcn)

    Chữ gần giống với 鑊:

    , ,

    Dị thể chữ 鑊

    ,

    Chữ gần giống 鑊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鑊 Tự hình chữ 鑊 Tự hình chữ 鑊 Tự hình chữ 鑊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑊

    hoạch:đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi)
    vạc:vạc dầu
    鑊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鑊 Tìm thêm nội dung cho: 鑊