Chữ 鑟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑟, chiết tự chữ ĐỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鑟

Chiết tự chữ đục bao gồm chữ 金 賣 hoặc 釒 賣 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鑟 cấu thành từ 2 chữ: 金, 賣
  • ghim, găm, kim
  • mại, mải, mợi
  • 2. 鑟 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 賣
  • kim, thực
  • mại, mải, mợi
  • []

    U+945F, tổng 23 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: du2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鑟


    đục, như "dùi đục, đục đẽo, đục khoét" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鑟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𨮹, 𨮻, 𨯃, 𨯘, 𨯛,

    Chữ gần giống 鑟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鑟 Tự hình chữ 鑟 Tự hình chữ 鑟 Tự hình chữ 鑟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑟

    đục:dùi đục, đục đẽo, đục khoét
    鑟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鑟 Tìm thêm nội dung cho: 鑟