Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 阧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阧, chiết tự chữ ĐẨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阧

Chiết tự chữ đẩu bao gồm chữ 阜 斗 hoặc 阝 斗 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 阧 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 斗
  • phụ
  • tẩu, điếu, đấu, đẩu
  • 2. 阧 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 斗
  • phụ, ấp
  • tẩu, điếu, đấu, đẩu
  • []

    U+9627, tổng 6 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dou3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 阧


    đẩu, như "đẩu nhiên (sự thay đổi)" (gdhn)

    Nghĩa của 阧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dǒu]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐẨU
    dốc; dốc đứng; dựng đứng。同"陡"。

    Chữ gần giống với 阧:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨸚,

    Dị thể chữ 阧

    ,

    Chữ gần giống 阧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阧 Tự hình chữ 阧 Tự hình chữ 阧 Tự hình chữ 阧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 阧

    đẩu:đẩu nhiên (sự thay đổi)
    阧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阧 Tìm thêm nội dung cho: 阧