Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
trừ tịch
Đêm 30 tháng 12 âm lịch.
§ Cũng gọi là
trừ dạ
除夜,
tuế trừ
歲除.
◇Lưu Khắc Trang 劉克莊:
Trừ tịch âm hàn phạ quyển liêm, Vũ thanh đoạn tục hạ sơ diêm
除夕陰寒怕卷簾, 雨聲斷續下疏簷 (Trừ tịch 除夕).
Nghĩa của 除夕 trong tiếng Trung hiện đại:
[chúxī] trừ tịch; giao thừa。一年最后一天的夜晚,也泛指一年最后的一天。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 除
| chờ | 除: | chờ đợi, chờ chực |
| chừ | 除: | chần chừ; bây chừ |
| chừa | 除: | chừa mặt, đánh chết nết không chừa |
| dơ | 除: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| giờ | 除: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| hờ | 除: | hờ hững |
| khừ | 除: | khật khừ, lừ khừ |
| trừ | 除: | trừ ra |
| xờ | 除: | xờ xạc, bờ xờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夕
| tịch | 夕: | đêm trừ tịch |

Tìm hình ảnh cho: 除夕 Tìm thêm nội dung cho: 除夕
