Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 隍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隍, chiết tự chữ HOÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隍:

隍 hoàng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 隍

Chiết tự chữ hoàng bao gồm chữ 阜 皇 hoặc 阝 皇 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 隍 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 皇
  • phụ
  • hoàng
  • 2. 隍 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 皇
  • phụ, ấp
  • hoàng
  • hoàng [hoàng]

    U+968D, tổng 11 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huang2;
    Việt bính: wong4;

    hoàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 隍

    (Danh) Cái ao cạn trong thành, cái hào cạn.
    § Có nước gọi là trì
    , không có nước gọi là hoàng .
    hoàng, như "thành hoàng" (vhn)

    Nghĩa của 隍 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (墴)
    [huáng]
    Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 17
    Hán Việt: HOÀNG
    hào cạn。没有水的城壕。
    城隍
    hào cạn quanh thành

    Chữ gần giống với 隍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨺹,

    Dị thể chữ 隍

    ,

    Chữ gần giống 隍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 隍 Tự hình chữ 隍 Tự hình chữ 隍 Tự hình chữ 隍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 隍

    hoàng:thành hoàng
    隍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 隍 Tìm thêm nội dung cho: 隍