Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 雉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雉, chiết tự chữ DẼ, GIẼ, RẼ, TRĨ, TRẢY, TRẨY, TRỄ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雉:
雉
Pinyin: zhi4, kai3, yi3, si4;
Việt bính: zi5 zi6;
雉 trĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 雉
(Danh) Chim trĩ (con dẽ).§ Lã Hậu 呂后 nhà Hán tên là Trĩ 雉, vì kiêng húy nên gọi chim trĩ là dã kê 野雞.
(Danh) Lượng từ: ngày xưa, diện tích tường thành vuông một trượng gọi là đổ 堵, ba đổ gọi là trĩ 雉.
§ Vì thế những bức tường thấp trên mặt thành gọi là trĩ điệp 雉堞.
trĩ, như "chim trĩ" (vhn)
trẩy, như "trẩy hội" (btcn)
trễ, như "trễ xe" (btcn)
dẽ, như "dẽ cùi (tên chim)" (gdhn)
giẽ, như "giẽ giun (tên chim)" (gdhn)
rẽ, như "chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ" (gdhn)
trảy, như "trảy quả (hái quả)" (gdhn)
Nghĩa của 雉 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 13
Hán Việt: TRĨ
1. chim trĩ。鸟,形状像鸡,雄的尾巴长,羽毛很美丽,多为赤铜色或深绿色,有光泽,雌的尾巴稍短,灰褐色。善走,不能久飞。尾部羽毛可做装饰品。通称野鸡,有的地区叫山鸡。
2. một trĩ (tường cao một trượng dài ba trượng thời xưa.)。古代城墙长三丈高一丈叫一雉。
Từ ghép:
雉堞
Số nét: 13
Hán Việt: TRĨ
1. chim trĩ。鸟,形状像鸡,雄的尾巴长,羽毛很美丽,多为赤铜色或深绿色,有光泽,雌的尾巴稍短,灰褐色。善走,不能久飞。尾部羽毛可做装饰品。通称野鸡,有的地区叫山鸡。
2. một trĩ (tường cao một trượng dài ba trượng thời xưa.)。古代城墙长三丈高一丈叫一雉。
Từ ghép:
雉堞
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雉
| dẽ | 雉: | dẽ cùi (tên chim) |
| giẽ | 雉: | giẽ giun (tên chim) |
| rẽ | 雉: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |
| trĩ | 雉: | chim trĩ |
| trảy | 雉: | trảy quả (hái quả) |
| trẩy | 雉: | trẩy hội |
| trễ | 雉: | trễ xe |

Tìm hình ảnh cho: 雉 Tìm thêm nội dung cho: 雉
