Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 霅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霅, chiết tự chữ SÁP, TRÁP
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 霅:
霅 tráp, sáp
Đây là các chữ cấu thành từ này: 霅
霅
Pinyin: zha2, xia2, zha4, sha4;
Việt bính: zip3;
霅 tráp, sáp
Nghĩa Trung Việt của từ 霅
(Tính) Như sấm sét.(Tính) Vẻ như mưa rớt xuống.
(Danh) Tráp Khê 霅溪 tên sông ở tỉnh Chiết Giang.Một âm là sáp.
(Danh) Tiếng lao xao.
(Phó) Chớp nhoáng, khoảnh khắc.(Trạng thanh) Sáp sáp 霅霅 rào rạo, phành phạch.
Nghĩa của 霅 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhà]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 15
Hán Việt: TRÁP
Tráp Khê (tên sông, ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.)。霅溪,水名,在浙江。
Số nét: 15
Hán Việt: TRÁP
Tráp Khê (tên sông, ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.)。霅溪,水名,在浙江。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 霅 Tìm thêm nội dung cho: 霅
