Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 霅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霅, chiết tự chữ SÁP, TRÁP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 霅:

霅 tráp, sáp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 霅

Chiết tự chữ sáp, tráp bao gồm chữ 雨 言 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

霅 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 言
  • vú, vũ
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • tráp, sáp [tráp, sáp]

    U+9705, tổng 15 nét, bộ Vũ 雨
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zha2, xia2, zha4, sha4;
    Việt bính: zip3;

    tráp, sáp

    Nghĩa Trung Việt của từ 霅

    (Tính) Như sấm sét.

    (Tính)
    Vẻ như mưa rớt xuống.

    (Danh)
    Tráp Khê
    tên sông ở tỉnh Chiết Giang.Một âm là sáp.

    (Danh)
    Tiếng lao xao.

    (Phó)
    Chớp nhoáng, khoảnh khắc.(Trạng thanh) Sáp sáp rào rạo, phành phạch.

    Nghĩa của 霅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhà]Bộ: 雨 - Vũ
    Số nét: 15
    Hán Việt: TRÁP
    Tráp Khê (tên sông, ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.)。霅溪,水名,在浙江。

    Chữ gần giống với 霅:

    , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 霅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 霅 Tự hình chữ 霅 Tự hình chữ 霅 Tự hình chữ 霅

    霅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 霅 Tìm thêm nội dung cho: 霅