Cao su chống va đập cửa
Chữ 飙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飙, chiết tự chữ TIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飙:
飙
Biến thể phồn thể: 飆;
Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1;
飙 tiêu
tiêu, như "tiêu (gió lốc)" (gdhn)
Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1;
飙 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 飙
Giản thể của chữ 飆.tiêu, như "tiêu (gió lốc)" (gdhn)
Nghĩa của 飙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (飈,飇)
[biāo]
Bộ: 風 (凬,风) - Phong
Số nét: 22
Hán Việt: TIÊU
名
bão tố; gió bão; gió mạnh。暴风。
狂飙。
dông tố; bão táp; bão tố dữ dội
[biāo]
Bộ: 風 (凬,风) - Phong
Số nét: 22
Hán Việt: TIÊU
名
bão tố; gió bão; gió mạnh。暴风。
狂飙。
dông tố; bão táp; bão tố dữ dội
Dị thể chữ 飙
飆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飙
| tiêu | 飙: | tiêu (gió lốc) |

Tìm hình ảnh cho: 飙 Tìm thêm nội dung cho: 飙
