Cao su chống va đập cửa

Chữ 飙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飙, chiết tự chữ TIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飙:

飙 tiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 飙

Chiết tự chữ tiêu bao gồm chữ 猋 风 hoặc 犬 犬 犬 风 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 飙 cấu thành từ 2 chữ: 猋, 风
  • tiêu
  • phong
  • 2. 飙 cấu thành từ 4 chữ: 犬, 犬, 犬, 风
  • chó, khuyển
  • chó, khuyển
  • chó, khuyển
  • phong
  • tiêu [tiêu]

    U+98D9, tổng 16 nét, bộ Phong 风 [風]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 飆;
    Pinyin: biao1;
    Việt bính: biu1;

    tiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 飙

    Giản thể của chữ .
    tiêu, như "tiêu (gió lốc)" (gdhn)

    Nghĩa của 飙 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (飈,飇)
    [biāo]
    Bộ: 風 (凬,风) - Phong
    Số nét: 22
    Hán Việt: TIÊU

    bão tố; gió bão; gió mạnh。暴风。
    狂飙。
    dông tố; bão táp; bão tố dữ dội

    Chữ gần giống với 飙:

    , ,

    Dị thể chữ 飙

    ,

    Chữ gần giống 飙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 飙 Tự hình chữ 飙 Tự hình chữ 飙 Tự hình chữ 飙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 飙

    tiêu:tiêu (gió lốc)
    飙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 飙 Tìm thêm nội dung cho: 飙