Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 饼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饼, chiết tự chữ BÍNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饼:
饼
Biến thể phồn thể: 餅;
Pinyin: bing3;
Việt bính: bing2;
饼 bính
bính, như "thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa)" (gdhn)
Pinyin: bing3;
Việt bính: bing2;
饼 bính
Nghĩa Trung Việt của từ 饼
Giản thể của chữ 餅.bính, như "thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa)" (gdhn)
Nghĩa của 饼 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐng]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 16
Hán Việt: BÍNH
名
1. bánh (thức ăn chế biến bằng bột mì đem hấp hoặc nướng chín, thường có hình dạng dẹp, tròn)。泛称烤熟或蒸熟的面食,形状大多扁而圆。
月饼。
bánh Trung thu
烧饼。
bánh nướng
2. bánh, đĩa: vật tròn như cái bánh。(饼儿)形体像饼的东西。
铁饼。
đĩa ném
豆饼。
bánh bã đậu; khô dầu; khô đậu
Từ ghép:
饼铛 ; 饼饵 ; 饼肥 ; 饼干 ; 饼子
Số nét: 16
Hán Việt: BÍNH
名
1. bánh (thức ăn chế biến bằng bột mì đem hấp hoặc nướng chín, thường có hình dạng dẹp, tròn)。泛称烤熟或蒸熟的面食,形状大多扁而圆。
月饼。
bánh Trung thu
烧饼。
bánh nướng
2. bánh, đĩa: vật tròn như cái bánh。(饼儿)形体像饼的东西。
铁饼。
đĩa ném
豆饼。
bánh bã đậu; khô dầu; khô đậu
Từ ghép:
饼铛 ; 饼饵 ; 饼肥 ; 饼干 ; 饼子
Dị thể chữ 饼
餅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饼
| bính | 饼: | thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa) |

Tìm hình ảnh cho: 饼 Tìm thêm nội dung cho: 饼
