Chữ 饼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饼, chiết tự chữ BÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饼:

饼 bính

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 饼

Chiết tự chữ bính bao gồm chữ 饣 并 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

饼 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 并
  • thực
  • tinh, tính, tịnh
  • bính [bính]

    U+997C, tổng 9 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 餅;
    Pinyin: bing3;
    Việt bính: bing2;

    bính

    Nghĩa Trung Việt của từ 饼

    Giản thể của chữ .
    bính, như "thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa)" (gdhn)

    Nghĩa của 饼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bǐng]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 16
    Hán Việt: BÍNH

    1. bánh (thức ăn chế biến bằng bột mì đem hấp hoặc nướng chín, thường có hình dạng dẹp, tròn)。泛称烤熟或蒸熟的面食,形状大多扁而圆。
    月饼。
    bánh Trung thu
    烧饼。
    bánh nướng
    2. bánh, đĩa: vật tròn như cái bánh。(饼儿)形体像饼的东西。
    铁饼。
    đĩa ném
    豆饼。
    bánh bã đậu; khô dầu; khô đậu
    Từ ghép:
    饼铛 ; 饼饵 ; 饼肥 ; 饼干 ; 饼子

    Chữ gần giống với 饼:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 饼

    ,

    Chữ gần giống 饼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饼 Tự hình chữ 饼 Tự hình chữ 饼 Tự hình chữ 饼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 饼

    bính:thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa)
    饼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饼 Tìm thêm nội dung cho: 饼