Chữ 駘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駘, chiết tự chữ ĐÀI, ĐÃI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 駘:

駘 đài, đãi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 駘

Chiết tự chữ đài, đãi bao gồm chữ 馬 台 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

駘 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 台
  • mã, mở, mứa, mựa
  • di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • đài, đãi [đài, đãi]

    U+99D8, tổng 15 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tai2, dai4, zhai4, tai1;
    Việt bính: toi4;

    đài, đãi

    Nghĩa Trung Việt của từ 駘

    (Danh) Ngựa hèn, liệt mã.

    (Danh)
    Ví dụ người tài năng kém cỏi.

    (Động)
    Thoát lạc, rơi rụng.Một âm là đãi. (Tính, phó) Đãi đãng
    : (1) Rộng lớn, bao la. (2) Phóng đãng, phóng túng. (3) Thoải mái, dễ chịu (cảnh sắc). (4) An tường, tự tại, thong dong (dáng vẻ, thái độ, cử chỉ).
    đài, như "nô đài (ngựa hèn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 駘:

    䭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩢦, 𩢬,

    Dị thể chữ 駘

    ,

    Chữ gần giống 駘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 駘 Tự hình chữ 駘 Tự hình chữ 駘 Tự hình chữ 駘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 駘

    đài:nô đài (ngựa hèn)
    駘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 駘 Tìm thêm nội dung cho: 駘