Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 駘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駘, chiết tự chữ ĐÀI, ĐÃI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 駘:
駘 đài, đãi
Đây là các chữ cấu thành từ này: 駘
駘
Biến thể giản thể: 骀;
Pinyin: tai2, dai4, zhai4, tai1;
Việt bính: toi4;
駘 đài, đãi
(Danh) Ví dụ người tài năng kém cỏi.
(Động) Thoát lạc, rơi rụng.Một âm là đãi. (Tính, phó) Đãi đãng 駘蕩: (1) Rộng lớn, bao la. (2) Phóng đãng, phóng túng. (3) Thoải mái, dễ chịu (cảnh sắc). (4) An tường, tự tại, thong dong (dáng vẻ, thái độ, cử chỉ).
đài, như "nô đài (ngựa hèn)" (gdhn)
Pinyin: tai2, dai4, zhai4, tai1;
Việt bính: toi4;
駘 đài, đãi
Nghĩa Trung Việt của từ 駘
(Danh) Ngựa hèn, liệt mã.(Danh) Ví dụ người tài năng kém cỏi.
(Động) Thoát lạc, rơi rụng.Một âm là đãi. (Tính, phó) Đãi đãng 駘蕩: (1) Rộng lớn, bao la. (2) Phóng đãng, phóng túng. (3) Thoải mái, dễ chịu (cảnh sắc). (4) An tường, tự tại, thong dong (dáng vẻ, thái độ, cử chỉ).
đài, như "nô đài (ngựa hèn)" (gdhn)
Dị thể chữ 駘
骀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 駘
| đài | 駘: | nô đài (ngựa hèn) |

Tìm hình ảnh cho: 駘 Tìm thêm nội dung cho: 駘
