Cao su chống va đập cửa

Chữ 鲁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲁, chiết tự chữ LỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲁:

鲁 lỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鲁

Chiết tự chữ lỗ bao gồm chữ 鱼 日 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鲁 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 日
  • ngư
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • lỗ [lỗ]

    U+9C81, tổng 12 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 魯;
    Pinyin: lu3;
    Việt bính: lou5;

    lỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 鲁

    Giản thể của chữ .
    lỗ, như "nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi" (gdhn)

    Nghĩa của 鲁 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (魯)
    [lǔ]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 15
    Hán Việt: LỖ
    1. đần độn; đần; chậm chạp。迟钝;笨。
    愚鲁。
    ngu đần.
    鲁钝。
    đần độn.
    2. thô lỗ; lỗ mãng。莽撞;粗野。
    粗鲁。
    thô lỗ.
    鲁莽。
    lỗ mãng.
    Từ ghép:
    鲁班尺 ; 鲁钝 ; 鲁莽 ; 鲁鱼亥豕 ; 鲁直

    Chữ gần giống với 鲁:

    鱿, , , , ,

    Dị thể chữ 鲁

    ,

    Chữ gần giống 鲁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲁 Tự hình chữ 鲁 Tự hình chữ 鲁 Tự hình chữ 鲁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲁

    lỗ:nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi
    鲁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲁 Tìm thêm nội dung cho: 鲁