Chữ 鹬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹬, chiết tự chữ DUẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹬:

鹬 duật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹬

Chiết tự chữ duật bao gồm chữ 矞 鸟 hoặc 矛 冏 鸟 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鹬 cấu thành từ 2 chữ: 矞, 鸟
  • duật
  • điểu
  • 2. 鹬 cấu thành từ 3 chữ: 矛, 冏, 鸟
  • mâu, mấu
  • quýnh
  • điểu
  • duật [duật]

    U+9E6C, tổng 17 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鷸;
    Pinyin: yu4;
    Việt bính: wat6;

    duật

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹬

    Giản thể của chữ .
    duật, như "duật (cò hay tìm ăn dọc bãi biển)" (gdhn)

    Nghĩa của 鹬 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鷸)
    [yù]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 23
    Hán Việt: DUẬT
    cò; con cò。鸟的一属,体色暗淡,嘴细长,腿长,趾间没有蹼。常在浅水边或水田中吃小鱼、贝类、昆虫等,是候鸟。
    Từ ghép:
    鹬蚌相争,渔人得利

    Chữ gần giống với 鹬:

    , , , ,

    Dị thể chữ 鹬

    ,

    Chữ gần giống 鹬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹬 Tự hình chữ 鹬 Tự hình chữ 鹬 Tự hình chữ 鹬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹬

    duật:duật (cò hay tìm ăn dọc bãi biển)
    鹬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹬 Tìm thêm nội dung cho: 鹬