Chữ 鼫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼫, chiết tự chữ THẠCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼫:

鼫 thạch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鼫

Chiết tự chữ thạch bao gồm chữ 鼠 石 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鼫 cấu thành từ 2 chữ: 鼠, 石
  • thử
  • thạch, đán, đạn
  • thạch [thạch]

    U+9F2B, tổng 18 nét, bộ Thử 鼠
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi2;
    Việt bính: sek6;

    thạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 鼫

    (Danh) Tức là thạch thử một giống thú giống như con thỏ, đuôi ngắn, mắt đỏ, lông đen, trắng hoặc vàng sẫm, hay phá hoại lúa, đậu.

    (Danh)
    Thạch thử tên khác của lâu cô , một loại côn trùng thân tròn, có cánh, hai chân trước khỏe, hay đào đất, thich ăn củ non, làm hại mùa màng.
    § Còn gọi là thổ cẩu , lị cô .
    thạch, như "thạch thử (thú giống chuột hưng to hơn)" (gdhn)

    Nghĩa của 鼫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shí]Bộ: 鼠 - Thử
    Số nét: 22
    Hán Việt: THẠCH
    sóc bay (nói trong sách cổ)。古书上指鼯鼠一类的动物。

    Chữ gần giống với 鼫:

    , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 鼫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鼫 Tự hình chữ 鼫 Tự hình chữ 鼫 Tự hình chữ 鼫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼫

    thạch:thạch thử (thú giống chuột hưng to hơn)
    鼫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鼫 Tìm thêm nội dung cho: 鼫