Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 齕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齕, chiết tự chữ HỘT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齕:
齕
Biến thể giản thể: 龁;
Pinyin: he2;
Việt bính: hat6;
齕 hột
◇Trang Tử 莊子: Kim thủ viên thư nhi y dĩ Chu công chi phục, bỉ tất hột niết vãn liệt, tận khứ nhi hậu khiếp 今取蝯狙而衣以周公之服, 彼必齕齧挽裂, 盡去而後慊 (Thiên vận 天運) Nay lấy khỉ vượn mà mặc cho áo của ông Chu, thì nó tất cắn rứt, cào xé, vứt bỏ hết mới thỏa lòng.
hột, như "hột (xem Giảo)" (gdhn)
Pinyin: he2;
Việt bính: hat6;
齕 hột
Nghĩa Trung Việt của từ 齕
(Động) Cắn, gặm.◇Trang Tử 莊子: Kim thủ viên thư nhi y dĩ Chu công chi phục, bỉ tất hột niết vãn liệt, tận khứ nhi hậu khiếp 今取蝯狙而衣以周公之服, 彼必齕齧挽裂, 盡去而後慊 (Thiên vận 天運) Nay lấy khỉ vượn mà mặc cho áo của ông Chu, thì nó tất cắn rứt, cào xé, vứt bỏ hết mới thỏa lòng.
hột, như "hột (xem Giảo)" (gdhn)
Dị thể chữ 齕
龁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齕
| hột | 齕: | hột (xem Giảo) |

Tìm hình ảnh cho: 齕 Tìm thêm nội dung cho: 齕
