Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 齕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齕, chiết tự chữ HỘT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齕:

齕 hột

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 齕

Chiết tự chữ hột bao gồm chữ 齒 乞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

齕 cấu thành từ 2 chữ: 齒, 乞
  • xẻ, xỉ, xỉa
  • gật, khí, khất, khắt
  • hột [hột]

    U+9F55, tổng 18 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: he2;
    Việt bính: hat6;

    hột

    Nghĩa Trung Việt của từ 齕

    (Động) Cắn, gặm.
    ◇Trang Tử
    : Kim thủ viên thư nhi y dĩ Chu công chi phục, bỉ tất hột niết vãn liệt, tận khứ nhi hậu khiếp , , (Thiên vận ) Nay lấy khỉ vượn mà mặc cho áo của ông Chu, thì nó tất cắn rứt, cào xé, vứt bỏ hết mới thỏa lòng.
    hột, như "hột (xem Giảo)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 齕:

    , ,

    Dị thể chữ 齕

    ,

    Chữ gần giống 齕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 齕 Tự hình chữ 齕 Tự hình chữ 齕 Tự hình chữ 齕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 齕

    hột:hột (xem Giảo)
    齕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 齕 Tìm thêm nội dung cho: 齕