Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: Quỷ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ Quỷ:

庋 kĩ, quỷ傀 khôi, quỷ

Đây là các chữ cấu thành từ này: Quỷ

kĩ, quỷ [kĩ, quỷ]

U+5E8B, tổng 7 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gui3;
Việt bính: gei2 gwai2;

kĩ, quỷ

Nghĩa Trung Việt của từ 庋

(Danh) Chạn để thức ăn, giá chứa đồ vật.

(Động)
Thu nhặt, cất chứa.
◎Như: tàng kĩ
tàng trữ.
§ Cũng đọc là quỷ.
kĩ (gdhn)

Nghĩa của 庋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (庪)
[guǐ]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 7
Hán Việt: QUY
1. cái giá; giá (để đồ đạc)。放东西的架子。
2. sắp đặt; bảo tồn; cất giữ。放置;保存。
庋藏
cất đi

Chữ gần giống với 庋:

, , , , , , , , , , , , 𢇱,

Chữ gần giống 庋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 庋 Tự hình chữ 庋 Tự hình chữ 庋 Tự hình chữ 庋

khôi, quỷ [khôi, quỷ]

U+5080, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gui1, kui3;
Việt bính: faai3 gwai1
1. [傀儡] quỷ lỗi;

khôi, quỷ

Nghĩa Trung Việt của từ 傀

(Tính) To lớn, vạm vỡ.

(Tính)
Quái lạ, quái dị.Một âm là quỷ.

(Danh)
Quỷ lỗi
: (1) Tượng gỗ (trong hí kịch, để cho người sau màn tùy ý điều khiển). (2) Tỉ dụ người không có chủ kiến, cam chịu cho người khác thao túng.

khổi, như "khổi (xem Ổi)" (gdhn)
ngội (gdhn)
ổi, như "ổi lỗi kịch (trò múa rối)" (gdhn)

Nghĩa của 傀 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuǐ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 12
Hán Việt: ỔI, KHỐI
con rối。傀儡。
Từ ghép:
傀儡 ; 傀儡戏
[guī]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: KHÔI
1. quái dị; kỳ quái。怪异。
傀奇
kỳ quái; quái lạ
2. một mình。独立的样子。
傀然独立
đứng sừng sững một mình
Ghi chú: 另见kuǐ

Chữ gần giống với 傀:

, , , ,

Chữ gần giống 傀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 傀 Tự hình chữ 傀 Tự hình chữ 傀 Tự hình chữ 傀

Dịch Quỷ sang tiếng Trung hiện đại:

Quỷ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Quỷ Tìm thêm nội dung cho: Quỷ