Từ: băng tâm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ băng tâm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: băngtâm

Dịch băng tâm sang tiếng Trung hiện đại:

冰心 《象冰一样晶莹明亮的心。比喻心地纯洁、表里如一。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: băng

băng:băng (bộ gốc)
băng:sao băng
băng:băng hà (chết)
băng:sao băng
băng:băng phiến (chất boron)
băng:băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)
băng:băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)
băng󰕸:chạy băng băng
băng:băng ra xa
băng𫑌:chạy băng băng
băng𬭖:băng tử (tiền cục)
băng:băng tử (tiền cục)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tâm

tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tâm:tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng)
tâm:tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng)
tâm:hồng tâm

Gới ý 14 câu đối có chữ băng:

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

băng tâm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: băng tâm Tìm thêm nội dung cho: băng tâm