Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: băng tâm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ băng tâm:
Dịch băng tâm sang tiếng Trung hiện đại:
冰心 《象冰一样晶莹明亮的心。比喻心地纯洁、表里如一。》Nghĩa chữ nôm của chữ: băng
| băng | 冫: | băng (bộ gốc) |
| băng | 冰: | sao băng |
| băng | 崩: | băng hà (chết) |
| băng | 氷: | sao băng |
| băng | 硼: | băng phiến (chất boron) |
| băng | 绷: | băng đới (dải vải mềm bọc vết thương) |
| băng | 繃: | băng đới (dải vải mềm bọc vết thương) |
| băng | : | chạy băng băng |
| băng | 蹦: | băng ra xa |
| băng | 𫑌: | chạy băng băng |
| băng | 𬭖: | băng tử (tiền cục) |
| băng | 鏰: | băng tử (tiền cục) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tâm
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tâm | 忄: | tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng) |
| tâm | 㣺: | tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng) |
| tâm | 芯: | hồng tâm |
Gới ý 14 câu đối có chữ băng:

Tìm hình ảnh cho: băng tâm Tìm thêm nội dung cho: băng tâm
