Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bạc vân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bạc vân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bạcvân

bạc vân
Mây mỏng. Chỉ sự không vững bền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạc

bạc:bàn bạc
bạc:bội bạc; bạc phếch
bạc:bạc (cái hồ, cáo ao to)
bạc:bội bạc; bạc phếch
bạc:bàng bạc
bạc:bạc bẽo
bạc:bạc bẽo, phụ bạc
bạc:vàng bạc
bạc:bạc (thợ thuộc da)
bạc:bạc ngạn (đậu vào bờ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vân

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)
vân:phân vân; vân vân
vân:phân vân; vân vân
vân:phân vân; vân vân
vân:vần điền (làm cỏ)
vân:vân đậu (đỗ hình quả thận)
vân:vân đậu (đỗ hình quả thận)
vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Gới ý 15 câu đối có chữ bạc:

Lâm thâm lý bạc ngôn do tại,Dụ chí thừa hoan dưỡng vị năng

'Vực sâu băng mỏng' câu còn đó,Lời dạy thuận vui buổi dưỡng đâu

bạc vân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bạc vân Tìm thêm nội dung cho: bạc vân