Cao su chống va đập cửa
Từ: bần cùng hoá tuyệt đối có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bần cùng hoá tuyệt đối:
Dịch bần cùng hoá tuyệt đối sang tiếng Trung hiện đại:
经绝对贫困化。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bần
| bần | 𢠈: | bần thần |
| bần | 𰘝: | bần (cây mọc chỗ ngập nước men sông miền Nam, trái chua ăn được) |
| bần | 貧: | bần cùng; bần thần |
| bần | 贫: | bần cùng; bần thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cùng
| cùng | 共: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cùng | 𡀳: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cùng | 拱: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cùng | 窮: | bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn |
| cùng | 藭: | bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn |
| cùng | 蛩: | cùng (con dế) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoá
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoá | 貨: | hàng hoá |
| hoá | 货: | hàng hoá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyệt
| tuyệt | 捽: | tuyệt vời (nắm lấy) |
| tuyệt | 毳: | tuyệt (lông mao) |
| tuyệt | 絶: | cự tuyệt |
| tuyệt | 绝: | cự tuyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đối
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
| đối | 對: | đối diện; đối đãi; đối tác |
| đối | 𣝉: | |
| đối | 濧: | đối diện; đối đãi; đối tác |
| đối | : | cá đối |
| đối | 𩼷: | cá đối |

Tìm hình ảnh cho: bần cùng hoá tuyệt đối Tìm thêm nội dung cho: bần cùng hoá tuyệt đối
