Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bệnh táo bón có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bệnh táo bón:
Dịch bệnh táo bón sang tiếng Trung hiện đại:
结症 《中医指牛马等牲畜胃部或肠部食物梗阻、消化不良、便秘等病症。》Nghĩa chữ nôm của chữ: bệnh
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: táo
| táo | 噪: | táo (tiếng sâu bọ kêu inh ỏi) |
| táo | 枣: | quả táo |
| táo | 棗: | cây táo |
| táo | 灶: | táo quân |
| táo | 燥: | táo bón |
| táo | 竈: | táo quân |
| táo | 譟: | táo bạo |
| táo | 躁: | táo bạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bón
| bón | 𤵳: | táo bón |
| bón | 𫃘: | bón phân |
| bón | 𦊚: | bón cơm; bón ruộng |

Tìm hình ảnh cho: bệnh táo bón Tìm thêm nội dung cho: bệnh táo bón
