Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bọn thực dân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bọn thực dân:
Dịch bọn thực dân sang tiếng Trung hiện đại:
政殖民主义者。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bọn
| bọn | 伴: | một bọn; cả bọn |
| bọn | 呠: | một bọn; cả bọn |
| bọn | 𪨠: | bọn cượp |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bọn | 𦏓: | một bọn; cả bọn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thực
| thực | 埴: | thực (đất sét) |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |
| thực | 寔: | thành thực |
| thực | 實: | thực thà |
| thực | 植: | thực vật |
| thực | 殖: | thực (cây giống) |
| thực | 泄: | xem tiết |
| thực | 湜: | (Nước trong suốt đáy.) |
| thực | 蝕: | thực (mất mát, hao mòn) |
| thực | 釒: | |
| thực | 食: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| thực | 飠: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| thực | 饣: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| thực | 蚀: | thực (mất mát, hao mòn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dân
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |

Tìm hình ảnh cho: bọn thực dân Tìm thêm nội dung cho: bọn thực dân
