Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bộ nhớ trong có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bộ nhớ trong:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bộnhớtrong

Dịch bộ nhớ trong sang tiếng Trung hiện đại:

内存nèicún

Nghĩa chữ nôm của chữ: bộ

bộ𫴼: 
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bộ簿:đăng bộ; hương bộ; thuế bộ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
bộ:bộ (chất Plutonium)
bộ:bộ (chất Plutonium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhớ

nhớ𪡑:đáng nhớ
nhớ𢖵:ghi nhớ, nhớ ra
nhớ𫺈:ghi nhớ, nhớ ra
nhớ𢘾: 
nhớ:ghi nhớ, nhớ ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: trong

trong:ở trong
trong𥪝:trong ngoài
trong𥪞:trong ngoài
trong:trong suốt
trong𡧲:bên trong, ở trong
trong𬺘:trong ngoài
trong:trong ngoài
trong󰅩:trong ngoài
trong:trong vắt
trong𬈴:trong sáng
trong𤁘:trong suốt
trong󰮁: 
trong𤄯:trong veo
trong: 
trong𫏽:trong ngoài
trong󰛍:trong ngoài
trong𬺚:trong suốt; trong trắng; trong sạch
trong󰛎:trong suốt; trong trắng; trong sạch

Gới ý 15 câu đối có chữ bộ:

Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

bộ nhớ trong tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bộ nhớ trong Tìm thêm nội dung cho: bộ nhớ trong