Từ: bồ đề tâm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ bồ đề tâm:
bồ đề tâm
Tâm hướng về Giác ngộ, một trong những thuật ngữ quan trọng của Ðại thừa. Theo cách định nghĩa của Phật giáo Tây Tạng thì
Bồ-đề tâm
菩提心 có hai dạng, tương đối và tuyệt đối. Bồ đề tâm tuyệt đối chính là sự chứng ngộ được tính
Không
空 của mọi hiện tượng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: đề
| đề | 啼: | khóc dạ đề |
| đề | 提: | đề cử; đề huề; đề phòng |
| đề | 柢: | cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa) |
| đề | 㮛: | cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa) |
| đề | : | đề (ao) |
| đề | 洟: | ướt đầm đề |
| đề | 渧: | ướt đầm đề |
| đề | 𣾸: | ướt đầm đề |
| đề | 緹: | đề (lụa đỏ) |
| đề | 締: | đế (ràng buộc): đế giao (kết bạn) |
| đề | 蹄: | mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa) |
| đề | 蹏: | mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa) |
| đề | 醍: | đề hồ (mỡ ở sữa) |
| đề | 題: | đầu đề, đề thi; đề thơ |
| đề | 题: | đầu đề, đề thi; đề thơ |
| đề | 鯷: | đề (cá cơm) |
| đề | 鳀: | đề (cá cơm) |
| đề | 鴺: | đề hồ (chim bồ nông) |
| đề | 鵜: | đề hồ (chim bồ nông) |
| đề | 鹈: | đề hồ (chim bồ nông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tâm
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tâm | 忄: | tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng) |
| tâm | 㣺: | tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng) |
| tâm | 芯: | hồng tâm |

Tìm hình ảnh cho: bồ đề tâm Tìm thêm nội dung cho: bồ đề tâm
