Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cài phần mềm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cài phần mềm:
Dịch cài phần mềm sang tiếng Trung hiện đại:
安装 《按照一定的方法、规格把机械或器材(多指成套的)固定在一定的地方。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cài
| cài | 㧡: | cài cúc, cài trâm, cài cửa; cài bẫy |
| cài | 掑: | cài cúc, cài trâm, cài cửa; cài bẫy |
| cài | 𢱙: | cài trâm |
| cài | 𱠼: | |
| cài | : | |
| cài | 瘸: | cài thoái (què) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phần
| phần | 份: | một phần |
| phần | 仿: | bay phần phật; chia phần |
| phần | 分: | một phần |
| phần | 坟: | phần mộ |
| phần | 墳: | phần mộ |
| phần | 枌: | cây phần |
| phần | 棼: | cây phần |
| phần | 𣸣: | phây phây |
| phần | 焚: | phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy) |
| phần | 燔: | phần (nướng) |
| phần | 蕡: | phần (quả sai) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mềm
| mềm | 𣟮: | mềm mại |
| mềm | 𣠳: | mềm mại |
| mềm | 𥎁: | mềm yếu |
| mềm | 𦡙: | mềm yếu |
| mềm | 𩞝: | mềm mại |

Tìm hình ảnh cho: cài phần mềm Tìm thêm nội dung cho: cài phần mềm
