Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cái lẫy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cái lẫy:
Dịch cái lẫy sang tiếng Trung hiện đại:
机子 《枪上的扳机。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cái
| cái | 丐: | bò cái, chó cái |
| cái | 𫡔: | cái nhà |
| cái | 個: | bò cái, chó cái |
| cái | 匃: | |
| cái | 𡡇: | giống cái |
| cái | 戤: | |
| cái | 盖: | trà hồ cái (cái nắp) |
| cái | 蓋: | trà hồ cái (cái nắp) |
| cái | 鈣: | cái (chất vôi Calcium) |
| cái | 钙: | cái (chất vôi Calcium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lẫy
| lẫy | 𠲥: | lẫy lừng |
| lẫy | 𡅏: | lẫy lừng |
| lẫy | 𢙔: | cái lẫy nỏ, lẫy lừng |
| lẫy | 𢬦: | lẫy cung |
| lẫy | 𢹿: | lẫy cung |
| lẫy | 礼: | lừng lẫy |
| lẫy | 禮: | lẫy lừng |
| lẫy | 𡅐: | lẫy lừng |

Tìm hình ảnh cho: cái lẫy Tìm thêm nội dung cho: cái lẫy
