Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cõi sâu trong lòng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cõi sâu trong lòng:
Dịch cõi sâu trong lòng sang tiếng Trung hiện đại:
心髓 《指内心深处。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cõi
| cõi | 𡎝: | bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi |
| cõi | 𡑭: | bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi |
| cõi | 𲃲: | bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi |
| cõi | 𨇒: | bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sâu
| sâu | 溇: | nước sâu |
| sâu | 漊: | nước sâu |
| sâu | 蝼: | sâu bọ |
| sâu | 螻: | sâu bọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trong
| trong | 中: | ở trong |
| trong | 𥪝: | trong ngoài |
| trong | 𥪞: | trong ngoài |
| trong | 冲: | trong suốt |
| trong | 𡧲: | bên trong, ở trong |
| trong | 𬺘: | trong ngoài |
| trong | 工: | trong ngoài |
| trong | : | trong ngoài |
| trong | 沖: | trong vắt |
| trong | 𬈴: | trong sáng |
| trong | 𤁘: | trong suốt |
| trong | : | |
| trong | 𤄯: | trong veo |
| trong | 竜: | |
| trong | 𫏽: | trong ngoài |
| trong | : | trong ngoài |
| trong | 𬺚: | trong suốt; trong trắng; trong sạch |
| trong | : | trong suốt; trong trắng; trong sạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng
| lòng | 㺯: | lòng khòng |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lòng | 𪫵: | (cõi lòng. 2. tấm lòng) |
| lòng | 𢚸: | tấm lòng |
| lòng | 𢙱: | tấm lòng |
| lòng | 𬚼: | lòng ruột |
| lòng | 𬛃: | lòng ruột |

Tìm hình ảnh cho: cõi sâu trong lòng Tìm thêm nội dung cho: cõi sâu trong lòng
