Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cấm quân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cấm quân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cấmquân

cấm quân
Chỉ quân đội phòng vệ thủ đô hoặc cung đình (ngày xưa). ☆Tương tự:
cấm binh
兵.

Dịch cấm quân sang tiếng Trung hiện đại:

禁军; 御林军 《古代称保卫京城或宫廷的军队。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cấm

cấm:hàn cấm (rét run)
cấm:cấm (mợ, vợ của anh hoặc em mẹ )
cấm:cái cấm
cấm:cấm đoán; cấm binh

Nghĩa chữ nôm của chữ: quân

quân:quân đội
quân:quân liệt (nứt nẻ)
quân:quân phân (chia đều)
quân:người quân tử
quân:quân bình
quân󰄹:quân lính
quân: 
quân:quân liệt (vảy bong khỏi da)
quân:quân liệt (vảy bong khỏi da)
quân:quân (cật tre già)
quân:quân lính
quân:quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)
quân:quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)
quân󰛏:quân liệt (nứt nẻ)
quân:quân liệt (nứt nẻ)
cấm quân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cấm quân Tìm thêm nội dung cho: cấm quân