Cao su chống va đập cửa
Pinyin: jin3, qin2;
Việt bính: gan2 gan6 kan4;
廑 cận, cần
Nghĩa Trung Việt của từ 廑
(Danh) Nhà nhỏ.(Phó) Chỉ có.
§ Thông cận 僅.Một âm là cần.
(Danh) Sự chăm lo, sự chuyên cần.
§ Thông cần 勤.
◇Dương Hùng 揚雄: Kì cần chí hĩ 其廑至矣 (Trường dương phú 長楊賦) Sự chuyên cần đến thế.
(Tính) Chăm chỉ, siêng năng.
§ Thông cần 勤.
Nghĩa của 廑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (厪)
[jǐn]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 14
Hán Việt: CẨN
vẻn vẹn; chỉ。同"仅"。
Ghi chú: 另见qín。
[qín]
Bộ: 厂(Hán)
Hán Việt: CẦN
chăm chỉ; siêng năng。同"勤"。
Ghi chú: 另见jǐn
[jǐn]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 14
Hán Việt: CẨN
vẻn vẹn; chỉ。同"仅"。
Ghi chú: 另见qín。
[qín]
Bộ: 厂(Hán)
Hán Việt: CẦN
chăm chỉ; siêng năng。同"勤"。
Ghi chú: 另见jǐn
Dị thể chữ 廑
厪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: cần
| cần | 𫢍: | (người) |
| cần | 勤: | cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ |
| cần | 竿: | cần câu, cần bẩy |
| cần | 𥬊: | rau cần |
| cần | 𥵚: | cần câu |
| cần | 芹: | rau cần |
| cần | 菫: |

Tìm hình ảnh cho: cận, cần Tìm thêm nội dung cho: cận, cần
