Từ: chánh khí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chánh khí:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chánhkhí

chánh khí
Khí mạnh mẽ lớn lao trong trời đất. ◇Văn Thiên Tường 祥:
Huống hạo nhiên giả, nãi thiên địa chi chánh khí dã, tác Chánh khí ca nhất thủ
者, 也, 首 (Chánh khí ca , Tự 序).Khí khái chính trực. ★Tương phản:
tà khí
. ◇Hoài Nam Tử :
Quân tử hành chánh khí, tiểu nhân hành tà khí
, (Thuyên ngôn 言).

Nghĩa chữ nôm của chữ: chánh

chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chánh𦭒:chánh cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: khí

khí:khí cụ, khí giới
khí:khí cụ, khí giới
khí𡮪:(hơi hơi)
khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí:không khí, khí quyển
khí:khí huyết; khí khái; khí thế
khí:không khí, khí quyển
khí:không khí, khí quyển
chánh khí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chánh khí Tìm thêm nội dung cho: chánh khí