Từ: chải chí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chải chí:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chảichí

Dịch chải chí sang tiếng Trung hiện đại:

《用篦子梳。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chải

chải:bàn chải, chải đầu, chải tóc; bươn chải
chải𦃀:bơi chải (bơi đua, đua thuyền)
chải:bàn chải, bơi chải (bơi đua, đua thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chí

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu
chí:chí tình; chí súng vào đầu
chí:chí tình; chí súng vào đầu
chí:bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt)
chí𤴡:bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt)
chí:chí tử (nốt ruồi)
chí:chí công; chí choé; chí chết
chí:con chí (con chấy)
chí:tạp chí, dư địa chí
chí:chí (tặng quà)
chí:chí (tặng quà)
chí:số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)
chí:số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)
chí𩶪: 
chí󰚧:chí điểu (dữ ác)
chí:chí điểu (dữ ác)
chí:chí điểu (dữ ác)
chải chí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chải chí Tìm thêm nội dung cho: chải chí