Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chải chí có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chải chí:
Dịch chải chí sang tiếng Trung hiện đại:
篦 《用篦子梳。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chải
| chải | 扯: | bàn chải, chải đầu, chải tóc; bươn chải |
| chải | 𦃀: | bơi chải (bơi đua, đua thuyền) |
| chải | 豸: | bàn chải, bơi chải (bơi đua, đua thuyền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chí
| chí | 志: | có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu |
| chí | 挚: | chí tình; chí súng vào đầu |
| chí | 摯: | chí tình; chí súng vào đầu |
| chí | 疐: | bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt) |
| chí | 𤴡: | bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt) |
| chí | 痣: | chí tử (nốt ruồi) |
| chí | 至: | chí công; chí choé; chí chết |
| chí | 蛭: | con chí (con chấy) |
| chí | 誌: | tạp chí, dư địa chí |
| chí | 贽: | chí (tặng quà) |
| chí | 贄: | chí (tặng quà) |
| chí | 踬: | số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt) |
| chí | 躓: | số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt) |
| chí | 𩶪: | |
| chí | : | chí điểu (dữ ác) |
| chí | 鸷: | chí điểu (dữ ác) |
| chí | 鷙: | chí điểu (dữ ác) |

Tìm hình ảnh cho: chải chí Tìm thêm nội dung cho: chải chí
