Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chẩn đoán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chẩn đoán:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chẩnđoán

chẩn đoán
Xem xét bệnh tình.

Dịch chẩn đoán sang tiếng Trung hiện đại:

诊断 《在检查病人的症状之后判定病人的病症及其发展情况。》cách chẩn đoán.
诊断方法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chẩn

chẩn:chẩn vực (ranh giới)
chẩn:chẩn tử (lên sởi)
chẩn:chẩn mật (thận trọng)
chẩn:chẩn mật (thận trọng)
chẩn:chẩn đoàn
chẩn:chẩn (áo đơn)
chẩn:chẩn đoán
chẩn:chẩn đoán
chẩn:phát chẩn
chẩn:phát chẩn
chẩn:chẩn đoán
chẩn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: đoán

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoán:đoán (đăng bẫy cá)
đoán:đoán (đăng bẫy cá)
chẩn đoán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chẩn đoán Tìm thêm nội dung cho: chẩn đoán