Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chẳng qua có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chẳng qua:
Dịch chẳng qua sang tiếng Trung hiện đại:
大不了 ; 左不过 《至多也不过。》nếu trễ xe, chẳng qua chỉ đi bộ là cùng.赶不上车, 大不了走回去就是了。
不过; 无非 《指明范围, 含有往小处说的意味; 仅仅。》
cái máy này chẳng qua sét một chút, không cần phải sửa chữa.
这架机器左不过是上了点锈, 不用修。
Anh ấy đến thăm tôi, chẳng qua là muốn mượn một cuốn sách.
他来看我, 无非是想借一本书。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chẳng
| chẳng | 丕: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| chẳng | 丞: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| chẳng | 庄: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| chẳng | 拯: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| chẳng | 𫽄: | chẳng phải; chẳng hạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: qua
| qua | 剐: | qua (phân ra từng mảnh) |
| qua | 剮: | qua (phân ra từng mảnh) |
| qua | 呱: | qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc) |
| qua | 埚: | qua (nồi đất) |
| qua | 堝: | qua (nồi đất) |
| qua | 戈: | can qua |
| qua | 撾: | qua (tên cũ nước Ai Lao: Lão Qua) |
| qua | 瓜: | trái khổ qua |
| qua | 過: | vượt qua, nhìn qua, qua loa |
| qua | 䯄: | qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông) |
| qua | 騧: | qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông) |

Tìm hình ảnh cho: chẳng qua Tìm thêm nội dung cho: chẳng qua
