Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chứng khí hư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chứng khí hư:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chứngkhí

Dịch chứng khí hư sang tiếng Trung hiện đại:

气虚 《中医指身体虚弱, 面色苍白, 呼吸短促。四肢无力, 常出虚汗的症状。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chứng

chứng:chứng bệnh
chứng:chứng bệnh
chứng:chứng bệnh
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: khí

khí:khí cụ, khí giới
khí:khí cụ, khí giới
khí𡮪:(hơi hơi)
khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí:không khí, khí quyển
khí:khí huyết; khí khái; khí thế
khí:không khí, khí quyển
khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: hư

:hư (thong thả thở ra, thở dài)
:hư hỏng
:hư (hốt nhiên)
:hư hi (xụt xùi)
:hư hỏng
chứng khí hư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chứng khí hư Tìm thêm nội dung cho: chứng khí hư