Từ: chuyện nhỏ nhặt không đáng kể có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuyện nhỏ nhặt không đáng kể:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chuyệnnhỏnhặtkhôngđángkể

Dịch chuyện nhỏ nhặt không đáng kể sang tiếng Trung hiện đại:

鸡毛蒜皮 《比喻无关紧要的琐事。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyện

chuyện:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
chuyện𡀯:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhỏ

nhỏ󰅅:nhỏ bé
nhỏ𡮈:nhỏ bé
nhỏ:nước nhỏ giọt
nhỏ󰋮:nước nhỏ giọt
nhỏ𤀒:nước nhỏ giọt
nhỏ:nước nhỏ giọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhặt

nhặt:nhặt lấy
nhặt𫽰:chuyện nhỏ nhặt
nhặt:khoan nhặt
nhặt󰉘:chuyện nhỏ nhặt
nhặt𪰇:nhặt lấy
nhặt:mưa lặt nhặt, chuyện nhỏ nhặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: không

không: 
không:không có
không:không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đáng

đáng𠎬:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đáng:cáng đáng
đáng:cáng đáng
đáng:cáng đáng
đáng:đường đáng (lầy lội)
đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đáng𬐉:(loang lổ)
đáng:đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)
đáng:đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: kể

kể𠸥:kể chuyện, kể công, kể lể
kể:kể chuyện, kể công, kể lể
kể:kể chuyện, kể công, kể lể
kể𧦕:kể chuyện, kể công, kể lể
chuyện nhỏ nhặt không đáng kể tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chuyện nhỏ nhặt không đáng kể Tìm thêm nội dung cho: chuyện nhỏ nhặt không đáng kể