Cao su chống va đập cửa

Từ: chọi trâu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chọi trâu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chọitrâu

Dịch chọi trâu sang tiếng Trung hiện đại:

斗牛 《挑逗牛与牛或牛与人相斗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chọi

chọi:chống chọi, đối chọi; chọi gà
chọi𱠗:chống chọi, đối chọi; chọi gà
chọi:chống chọi, đối chọi; chọi gà
chọi𧥃:chống chọi, đối chọi; chọi gà
chọi:chống chọi, đối chọi; chọi gà
chọi𨀤:chống chọi, đối chọi; chọi gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: trâu

trâu𬌥:con trâu
trâu𤛠:con trâu
trâu𤠋:đầu trâu mặt ngựa
trâu:đầu trâu mặt ngựa
trâu:trâu (màu đỏ thâm)
trâu𮉪:trâu (màu đỏ thâm)
trâu:trâu (thương lượng)
trâu:trâu (thương lượng)
trâu:Trâu Lỗ (một nước nhỏ xưa)
trâu:Trâu Lỗ (một nước nhỏ xưa)
trâu:trâu (chân đồi; xó góc)
trâu:trâu (chân đồi; xó góc)
trâu:trâu (cá lòng tong)
trâu:trâu (cá lòng tong)
chọi trâu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chọi trâu Tìm thêm nội dung cho: chọi trâu