Từ: con nghé có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ con nghé:

Đây là các chữ cấu thành từ này: connghé

Dịch con nghé sang tiếng Trung hiện đại:

犊; 牛犊; 犊子 《小牛。也叫牛犊子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: con

con𡥵:đẻ con, con cái; bà con
con:đẻ con, con cái; bà con

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghé

nghé𢲾:ngấp nghé
nghé𤚇:con nghé (con trâu con)
nghé󰍀:con nghé (con trâu con)
nghé:con nghé (con trâu con)
nghé:con nghé (con trâu con)
nghé𥇚:nghé mắt, ngấp nghé
nghé𥊘:nghé mắt, ngấp nghé
nghé:con nghé (con trâu con)
nghé:con nghé (con trâu con)
con nghé tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: con nghé Tìm thêm nội dung cho: con nghé