Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: con nghé có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ con nghé:
Dịch con nghé sang tiếng Trung hiện đại:
犊; 牛犊; 犊子 《小牛。也叫牛犊子。》Nghĩa chữ nôm của chữ: con
| con | 𡥵: | đẻ con, con cái; bà con |
| con | 昆: | đẻ con, con cái; bà con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghé
| nghé | 𢲾: | ngấp nghé |
| nghé | 𤚇: | con nghé (con trâu con) |
| nghé | : | con nghé (con trâu con) |
| nghé | 犠: | con nghé (con trâu con) |
| nghé | 猊: | con nghé (con trâu con) |
| nghé | 𥇚: | nghé mắt, ngấp nghé |
| nghé | 𥊘: | nghé mắt, ngấp nghé |
| nghé | 霓: | con nghé (con trâu con) |
| nghé | 麑: | con nghé (con trâu con) |

Tìm hình ảnh cho: con nghé Tìm thêm nội dung cho: con nghé
