Từ: cuồng si có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuồng si:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cuồng • si

Dịch cuồng si sang tiếng Trung hiện đại:

狂痴; 痴颠; 痴迷 《形容沉迷的神情。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cuồng

cuồng狂:điên cuồng; cuông phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: si

si𪡦:ngu si
si嗤:si tiếu (nhạo báng)
si𪣅:(đua nhau)
si媸:si (xấu xí)
si差:sâm si
si徙:si cư (đổi chỗ ở)
si󰊮:cây si
si𤵶:si mê; ngu si
si痴:si mê; ngu si
si癡:si mê; ngu si
si眵:nhãn si (nhử mắt)
si稀:sân si
si蚩:sân si
si螭:si (rồng không sừng hay trang trí cung điện)
si魑:si mị (loài yêu quái ở gỗ hoá ra)
si鴟:si (con cú mèo)
si鸱:si (con cú mèo)
cuồng si tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cuồng si Tìm thêm nội dung cho: cuồng si