Cao su chống va đập cửa

Từ: công huân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ công huân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cônghuân

Dịch công huân sang tiếng Trung hiện đại:

阀阅 《功勋("阀"也作"伐", 指功劳, "阅"指经历)。》
功勋 《指对国家、人民做出的重大贡献, 立下的特殊的功劳。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: huân

huân:huân chương; huân tước
huân:huân chương; huân tước
huân:huân chương; huân tước
huân:huân trì (hai nhạc khí ngày xưa; anh em hoà thuận)
huân:huân trì (hai nhạc khí ngày xưa; anh em hoà thuận)
huân:huân (ánh sáng thừa của mặt trời)
huân:huân thái (thịt cá)
huân:huân thái (thịt cá)
huân:huân chương; huân tước
huân:huân chương; huân tước
huân:ngũ huân (năm thứ rau phải kiêng khi ăn chay)
huân:tuý huân (có vẻ say)
công huân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: công huân Tìm thêm nội dung cho: công huân