Cao su chống va đập cửa

Từ: giấy bìa sách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giấy bìa sách:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giấybìasách

Dịch giấy bìa sách sang tiếng Trung hiện đại:

书皮纸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: giấy

giấy󰅿:giấy tờ; hoa giấy
giấy:giấy tờ; hoa giấy
giấy𥿗:giấy tờ; hoa giấy
giấy:giấy tờ; hoa giấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: bìa

bìa:bìa sách; bìa rừng
bìa:bìa sách; bìa rừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: sách

sách:sách vở
sách:sách vở
sách:sỉ sách (run rẩy); la sách (luôn miệng)
sách: 
sách:sách (bộ gốc)
sách:sách tín (mở phong thơ)
sách:sách (hàng rào ngăn lối)
sách:sách (hàng rào ngăn lối)
sách:sách lược
sách:chính sách
sách:chính sách
sách:sách nhiễu
sách󰒸:sách bò (bao tử sau cùng của trâu bò)
sách:(Gai nhọn của cây cối.)
giấy bìa sách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giấy bìa sách Tìm thêm nội dung cho: giấy bìa sách