Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giọt hồng băng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ giọt hồng băng:
Nghĩa giọt hồng băng trong tiếng Việt:
["- Tức Giọt hồng. Xem Giọt hồng"]Nghĩa chữ nôm của chữ: giọt
| giọt | 𠸂: | giọt nước, giọt lệ |
| giọt | 湥: | giọt nước, giọt lệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hồng
| hồng | 𣖘: | quả hồng |
| hồng | 洪: | hồng thuỷ |
| hồng | 烘: | hồng thủ (hơ lửa cho ấm) |
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
| hồng | 紅: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
| hồng | 虹: | |
| hồng | 訌: | |
| hồng | 讧: | |
| hồng | 魟: | cá hồng |
| hồng | 鴻: | chim hồng |
| hồng | 鸿: | chim hồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: băng
| băng | 冫: | băng (bộ gốc) |
| băng | 冰: | sao băng |
| băng | 崩: | băng hà (chết) |
| băng | 氷: | sao băng |
| băng | 硼: | băng phiến (chất boron) |
| băng | 绷: | băng đới (dải vải mềm bọc vết thương) |
| băng | 繃: | băng đới (dải vải mềm bọc vết thương) |
| băng | : | chạy băng băng |
| băng | 蹦: | băng ra xa |
| băng | 𫑌: | chạy băng băng |
| băng | 𬭖: | băng tử (tiền cục) |
| băng | 鏰: | băng tử (tiền cục) |

Tìm hình ảnh cho: giọt hồng băng Tìm thêm nội dung cho: giọt hồng băng
