Từ: giữ miệng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giữ miệng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giữmiệng

Nghĩa giữ miệng trong tiếng Việt:

["- đg. Chú ý đến lời ăn tiếng nói để tránh hậu quả, tai họa."]

Dịch giữ miệng sang tiếng Trung hiện đại:

守口如瓶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: giữ

giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ󰄸:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𫳘:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𡨹:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𡨸:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𡨺:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𪧚:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𱟩:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𱠎:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𢷣: 
giữ󰋼:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𧵤:(giữ gìn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: miệng

miệng𠰘:mồm miệng
miệng𠱄:mồm miệng
miệng𠲶: 
giữ miệng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giữ miệng Tìm thêm nội dung cho: giữ miệng