Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hầm kho để máy bay có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hầm kho để máy bay:
Dịch hầm kho để máy bay sang tiếng Trung hiện đại:
飞机库Fēijī kùNghĩa chữ nôm của chữ: hầm
| hầm | 唅: | hầm hè |
| hầm | 𡌢: | đào hầm; hầm mỏ |
| hầm | : | đào hầm; hầm mỏ |
| hầm | 焓: | nấu hầm |
| hầm | 𤐚: | hầm thịt |
| hầm | : | đào hầm; hầm mỏ |
| hầm | 窨: | đào hầm; hầm mỏ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kho
| kho | 庫: | kho tàng |
| kho | 𢉽: | kho tàng |
| kho | 𤇌: | kho cá, kho thịt |
| kho | 𤋼: | kho cá, kho thịt |
| kho | 𤋹: | kho cá, kho thịt |
| kho | 𪹜: | kho cá, kho thịt |
| kho | 𧁷: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: để
| để | 帝: | để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý |
| để | 底: | lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng) |
| để | 抵: | để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý |
| để | 掋: | |
| để | 牴: | dương để (sừng) |
| để | 砥: | để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý |
| để | : | để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý |
| để | 觝: | để (húc, chạm nhau) |
| để | 詆: | để huỷ (bôi xấu) |
| để | 诋: | để huỷ (bôi xấu) |
| để | 邸: | quan để (dinh quan ngày xưa) |
| để | 骶: | để cốt (xương mông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: máy
| máy | 𢵯: | máy móc, máy trời |
| máy | 𣛠: | máy móc, máy trời |
| máy | 䁲: | máy mắt |
| máy | 買: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bay
| bay | 𠖤: | bay lượn |
| bay | 𫹊: | bay nhảy |
| bay | 𢒎: | hoa ngào ngạt bay |
| bay | : | bay nhảy |
| bay | 悲: | bay bướm |
| bay | 拜: | bay bướm |
| bay | 排: | bay bướm |
| bay | 𢴾: | |
| bay | 𱻙: | bay nhảy |
| bay | 𫅫: | bay nhảy |
| bay | 𫅰: | bay nhảy |
| bay | 蜚: | bay lượn |
| bay | 𨭍: | cái bay |
| bay | 飛: | bay nhảy |
| bay | : | bay nhảy |
| bay | 𲋒: | bay nhảy |
| bay | 𩙻: | bay nhảy; máy bay |
| bay | : | cạo chạy xa bay |
| bay | 𬲊: | cạo chạy xa bay |

Tìm hình ảnh cho: hầm kho để máy bay Tìm thêm nội dung cho: hầm kho để máy bay
