Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hệ so sánh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hệ so sánh:
Dịch hệ so sánh sang tiếng Trung hiện đại:
连比 《三个或三个以上的数连续相比, 这样的比叫做连比。如3, 5, 7的连比是3:5:7。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hệ
| hệ | 係: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |
| hệ | 匚: | hệ (bộ gốc còn có tên là Phương) |
| hệ | 系: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |
| hệ | 繋: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: so
| so | : | so le, so sánh |
| so | 𱓏: | (xin) |
| so | 𡦅: | con so |
| so | 抠: | so sánh |
| so | 𢫘: | so sánh |
| so | 搊: | so le, so sánh |
| so | 摳: | so le, so sánh |
| so | 攄: | so le, so sánh |
| so | 攎: | |
| so | 芻: | so le, so sánh |
| so | 趨: | so le, so sánh |
| so | 𨋤: | so sánh |
| so | 𲄴: | so le, so sánh |
| so | 𬧺: | so le, so sánh |
| so | 𨎆: | so sánh |
| so | 𨏧: | so sánh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sánh
| sánh | 𠁔: | so sánh |
| sánh | 𤯭: | so sánh, sánh đôi; sánh vai |
| sánh | 𫫺: | so sánh |
| sánh | 𡖼: | sánh đôi |
| sánh | 娉: | |
| sánh | 聘: | sánh vai |
| sánh | 逞: | sánh vai |
Gới ý 11 câu đối có chữ hệ:
Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên
Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Tìm hình ảnh cho: hệ so sánh Tìm thêm nội dung cho: hệ so sánh
