Từ: hệ so sánh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hệ so sánh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hệsosánh

Dịch hệ so sánh sang tiếng Trung hiện đại:

连比 《三个或三个以上的数连续相比, 这样的比叫做连比。如3, 5, 7的连比是3:5:7。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hệ

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
hệ:hệ (bộ gốc còn có tên là Phương)
hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
hệ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: so

so󱉜:so le, so sánh
so𱓏:(xin)
so𡦅:con so
so:so sánh
so𢫘:so sánh
so:so le, so sánh
so:so le, so sánh
so:so le, so sánh
so: 
so:so le, so sánh
so:so le, so sánh
so𨋤:so sánh
so𲄴:so le, so sánh
so𬧺:so le, so sánh
so𨎆:so sánh
so𨏧:so sánh

Nghĩa chữ nôm của chữ: sánh

sánh𠁔:so sánh
sánh𤯭:so sánh, sánh đôi; sánh vai
sánh𫫺:so sánh
sánh𡖼:sánh đôi
sánh: 
sánh:sánh vai
sánh:sánh vai

Gới ý 11 câu đối có chữ hệ:

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên

Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai

hệ so sánh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hệ so sánh Tìm thêm nội dung cho: hệ so sánh