Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: họ trác có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ họ trác:
Dịch họ trác sang tiếng Trung hiện đại:
翟; 卓 《姓。》Nghĩa chữ nôm của chữ: họ
| họ | 户: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| họ | 𪭘: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| họ | 𬇋: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| họ | 𣱆: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trác
| trác | 倬: | trác (đánh lạc hướng, lừa, tránh né); trác (lớn; dễ trông thấy) |
| trác | 卓: | trác (vướng, kẹt) |
| trác | 啅: | |
| trác | 啄: | trác (mổ bằng mỏ) |
| trác | 斫: | trác (chặt, đốn; vướng, kẹt) |
| trác | 斲: | trác (chặt, đốn) |
| trác | 桌: | trác (cái bàn) |
| trác | 椓: | |
| trác | 槕: | trác (cái bàn) |
| trác | 浞: | trác (tên người) |
| trác | 涿: | trác (một địa danh) |
| trác | 焯: | trác (nhúng nước sôi làm chín thức ăn) |
| trác | 琢: | trác (cân nhắc; chăm chú) |
| trác | 𧨳: | |
| trác | 諑: | trác (nói xấu) |
| trác | 诼: | trác (nói xấu) |
| trác | 逴: | trác (xa) |

Tìm hình ảnh cho: họ trác Tìm thêm nội dung cho: họ trác
