Từ: họ trác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ họ trác:

Đây là các chữ cấu thành từ này: họtrác

Dịch họ trác sang tiếng Trung hiện đại:

翟; 卓 《姓。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: họ

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𪭘:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𬇋:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𣱆:dòng họ, họ hàng; họ tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: trác

trác:trác (đánh lạc hướng, lừa, tránh né); trác (lớn; dễ trông thấy)
trác:trác (vướng, kẹt)
trác: 
trác:trác (mổ bằng mỏ)
trác:trác (chặt, đốn; vướng, kẹt)
trác:trác (chặt, đốn)
trác:trác (cái bàn)
trác: 
trác:trác (cái bàn)
trác:trác (tên người)
trác涿:trác (một địa danh)
trác:trác (nhúng nước sôi làm chín thức ăn)
trác:trác (cân nhắc; chăm chú)
trác𧨳: 
trác:trác (nói xấu)
trác:trác (nói xấu)
trác:trác (xa)
họ trác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: họ trác Tìm thêm nội dung cho: họ trác