Cao su chống va đập cửa

Từ: hỗn, hoạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hỗn, hoạn:

圂 hỗn, hoạn

Đây là các chữ cấu thành từ này: hỗn,hoạn

hỗn, hoạn [hỗn, hoạn]

U+5702, tổng 10 nét, bộ Vi 囗
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hun4, huan4;
Việt bính: wan6;

hỗn, hoạn

Nghĩa Trung Việt của từ 圂

(Danh) Chuồng heo.

(Danh)
Chuồng xí, nhà xí.
§ Cũng như hỗn
.

(Tính)
Hèn hạ, thấp kém.
◇Giả Nghị : Thành động khả úy vị chi uy, phản uy vi hỗn , (Tân thư , Đạo thuật ).Một âm là hoạn.

(Danh)
Gia súc (heo, chó...).
§ Thông hoạn .
hỗn, như "hỗn (nhà tiêu)" (gdhn)

Nghĩa của 圂 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùn]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 10
Hán Việt: HỖN
nhà vệ sinh; nhà xí。厕所。

Chữ gần giống với 圂:

, , , , , ,

Chữ gần giống 圂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 圂 Tự hình chữ 圂 Tự hình chữ 圂 Tự hình chữ 圂

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạn

hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan
hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan
hoạn:hoạn dưỡng (chăn nuôi)
hỗn, hoạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hỗn, hoạn Tìm thêm nội dung cho: hỗn, hoạn