Cao su chống va đập cửa

Từ: can dầu phụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ can dầu phụ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: candầuphụ

Dịch can dầu phụ sang tiếng Trung hiện đại:

副油箱 《装在飞机体外的油箱, 用来增加飞机的航程, 必要时可以抛掉。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: can

can:can phạm; can qua
can:can ngăn
can:kì can (cột cờ)
can竿:trúc can (cần dài)
can:can trường, can đảm

Nghĩa chữ nôm của chữ: dầu

dầu:dầu mỏ
dầu:mặt buồn dầu dầu
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dầu𪽠: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: phụ

phụ:phụ theo (kèm theo)
phụ:thương phụ (cảng)
phụ:phụ nữ, quả phụ
phụ:phụ nữ, quả phụ
phụ:phụ bạc
phụ:phụ huynh, phụ mẫu
phụ:phụ bạc
phụ:phụ bạc
phụ:phụ tặng
phụ:phụ tặng
phụ:phụ (mu bàn chân)
phụ:phụ âm, phụ đạo
phụ:phụ âm, phụ đạo
phụ:phụ (bộ thủ: u đất, cái gò)
phụ:phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò)
phụ:phụ theo (kèm theo)
phụ:phụ mã (phò mã)
phụ:phụ (cá diếc)
phụ:phụ (cá diếc)

Gới ý 15 câu đối có chữ can:

竿

Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

can dầu phụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: can dầu phụ Tìm thêm nội dung cho: can dầu phụ