Từ: khăn giấy ướt dùng trong bữa ăn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khăn giấy ướt dùng trong bữa ăn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khăngiấyướtdùngtrongbữaăn

Dịch khăn giấy ướt dùng trong bữa ăn sang tiếng Trung hiện đại:

湿餐巾纸shī cānjīnzhǐ

Nghĩa chữ nôm của chữ: khăn

khăn𫩒:khó khăn
khăn:khó khăn
khăn󱏻:khó khăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: giấy

giấy󰅿:giấy tờ; hoa giấy
giấy:giấy tờ; hoa giấy
giấy𥿗:giấy tờ; hoa giấy
giấy:giấy tờ; hoa giấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: ướt

ướt:ướt át, ướt sũng
ướt:ướt át
ướt𣿌:ướp lạnh
ướt:ướt sũng, bánh ướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: dùng

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dùng𢫡:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dùng𢴋:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dùng𣳔:nước dùng
dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dùng𬎽:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dùng𨀍:dùng dằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: trong

trong:ở trong
trong𥪝:trong ngoài
trong𥪞:trong ngoài
trong:trong suốt
trong𡧲:bên trong, ở trong
trong𬺘:trong ngoài
trong:trong ngoài
trong󰅩:trong ngoài
trong:trong vắt
trong𬈴:trong sáng
trong𤁘:trong suốt
trong󰮁: 
trong𤄯:trong veo
trong: 
trong𫏽:trong ngoài
trong󰛍:trong ngoài
trong𬺚:trong suốt; trong trắng; trong sạch
trong󰛎:trong suốt; trong trắng; trong sạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: bữa

bữa:bữa cơm; bữa trưa
bữa𣇜:bữa hôm ấy
bữa𣇊:bữa cơm; bữa trưa
bữa:cày bừa
bữa𩛷:bữa cơm; bữa trưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn

ăn:ăn
ăn𫃀:ăn cơm
ăn𫗒:ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ
khăn giấy ướt dùng trong bữa ăn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khăn giấy ướt dùng trong bữa ăn Tìm thêm nội dung cho: khăn giấy ướt dùng trong bữa ăn