Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khăn giấy ướt dùng trong bữa ăn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khăn giấy ướt dùng trong bữa ăn:
Dịch khăn giấy ướt dùng trong bữa ăn sang tiếng Trung hiện đại:
湿餐巾纸shī cānjīnzhǐNghĩa chữ nôm của chữ: khăn
| khăn | 𫩒: | khó khăn |
| khăn | 巾: | khó khăn |
| khăn | : | khó khăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giấy
| giấy | : | giấy tờ; hoa giấy |
| giấy | 紙: | giấy tờ; hoa giấy |
| giấy | 𥿗: | giấy tờ; hoa giấy |
| giấy | 絏: | giấy tờ; hoa giấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ướt
| ướt | 㲸: | ướt át, ướt sũng |
| ướt | 㵣: | ướt át |
| ướt | 𣿌: | ướp lạnh |
| ướt | 遏: | ướt sũng, bánh ướt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dùng
| dùng | 拥: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dùng | 𢫡: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dùng | 𢴋: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dùng | 𣳔: | nước dùng |
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dùng | 𬎽: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dùng | 𨀍: | dùng dằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trong
| trong | 中: | ở trong |
| trong | 𥪝: | trong ngoài |
| trong | 𥪞: | trong ngoài |
| trong | 冲: | trong suốt |
| trong | 𡧲: | bên trong, ở trong |
| trong | 𬺘: | trong ngoài |
| trong | 工: | trong ngoài |
| trong | : | trong ngoài |
| trong | 沖: | trong vắt |
| trong | 𬈴: | trong sáng |
| trong | 𤁘: | trong suốt |
| trong | : | |
| trong | 𤄯: | trong veo |
| trong | 竜: | |
| trong | 𫏽: | trong ngoài |
| trong | : | trong ngoài |
| trong | 𬺚: | trong suốt; trong trắng; trong sạch |
| trong | : | trong suốt; trong trắng; trong sạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bữa
| bữa | 把: | bữa cơm; bữa trưa |
| bữa | 𣇜: | bữa hôm ấy |
| bữa | 𣇊: | bữa cơm; bữa trưa |
| bữa | 栢: | cày bừa |
| bữa | 𩛷: | bữa cơm; bữa trưa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn
| ăn | 咹: | ăn |
| ăn | 𫃀: | ăn cơm |
| ăn | 𫗒: | ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ |

Tìm hình ảnh cho: khăn giấy ướt dùng trong bữa ăn Tìm thêm nội dung cho: khăn giấy ướt dùng trong bữa ăn
