Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa khử trong tiếng Việt:
["- đg. Trừ bỏ đi, giết đi: Quân địch đã khử những người bị chúng bắt."]Dịch khử sang tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: khử
| khử | 去: | trừ khử |
Gới ý 25 câu đối có chữ khử:

Tìm hình ảnh cho: khử Tìm thêm nội dung cho: khử
