Từ: lược trận có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lược trận:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lượctrận

Dịch lược trận sang tiếng Trung hiện đại:

观阵 《不参与而从旁观看战斗、斗殴或游戏等的场面。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lược

lược:xâm lược
lược:xâm lược
lược:sách lược
lược:sơ lược
lược𥳂:lược chải đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: trận

trận:trận đánh
trận:trận đánh

Gới ý 15 câu đối có chữ lược:

Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

lược trận tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lược trận Tìm thêm nội dung cho: lược trận