Cao su chống va đập cửa

Từ: lịch duyệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lịch duyệt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lịchduyệt

Nghĩa lịch duyệt trong tiếng Việt:

["- Từng trải nhiều, trông thấy và biết nhiều: Con người lịch duyệt."]

Dịch lịch duyệt sang tiếng Trung hiện đại:

阅历 《由经历得来的知识。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lịch

lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
lịch:lịch lịch (tiếng động ra)
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
lịch:lịch (máng chứa đồ ăn cho súc vật)
lịch:lịch (cây sến)
lịch:lịch (cây sến)
lịch:lịch (máng chứa đồ ăn cho súc vật)
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
lịch:tích lịch (tiếng mưa rơi)
lịch𤃝:tích lịch (tiếng mưa rơi)
lịch:tích lịch (tiếng mưa rơi)
lịch:lịch (sỏi)
lịch:lịch (sỏi)
lịch:lịch (rau đay)
lịch:lịch (cựa, cử động)
lịch:lịch (chẹn, nghiến, bánh xe nghiến qua)
lịch:lịch (sấm sét)
lịch:lịch (sấm sét)
lịch𩽏:lịch (con nhệch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: duyệt

duyệt:duyệt nhĩ, duyệt mục (làm cho khoái)
duyệt:kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt
duyệt:kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt
lịch duyệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lịch duyệt Tìm thêm nội dung cho: lịch duyệt