Từ: lời lẽ sắc bén có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lời lẽ sắc bén:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lời • lẽ • sắc • bén

Dịch lời lẽ sắc bén sang tiếng Trung hiện đại:

词锋 《犀利的文笔, 好像刀剑的锋芒。》
火辣辣 《形容动作、性格泼辣; 言词尖锐。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lời

lời𠅜:lời nói
lời俐:lời lãi
lời利:lời lãi
lời唎:lời nói
lời𠳒:lời nói
lời𱔂:lời nói
lời𱔀:lời nói
lời𡗶:lời nói
lời󰄢:lời nói
lời󰁚:lời lãi
lời󰁛:lời lãi
lời󰅴:lời nói
lời𢈱:lời nói
lời𫜗:lời nói

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẽ

lẽ𡅏: 
lẽ𫰣:lẽ mọn, vợ lẽ
lẽ理:lẽ phải
lẽ𥙪:lẽ mọn
lẽ󱖕:có lẽ
lẽ䋥: 
lẽ里: 
lẽ𨤧:có lẽ
lẽ𥛭:lẽ mọn

Nghĩa chữ nôm của chữ: sắc

sắc勅:sắc bén, sắc sảo
sắc勑:sắc bén,sắc sảo
sắc嗇:bỉ sắc tư phong
sắc敕:sắc phong
sắc穡:sắc (gặt hái)
sắc色:màu sắc
sắc銫:sắc nhọn

Nghĩa chữ nôm của chữ: bén

bén𤇮:bén lửa; bén rễ
bén𤊰:bén lửa; bén rễ
bén𤓩:bén lửa; bén rễ
bén變:sắc bén
bén󰗠:sắc bén
bén鍽:sắc bén
lời lẽ sắc bén tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lời lẽ sắc bén Tìm thêm nội dung cho: lời lẽ sắc bén