Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lời lẽ sắc bén có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lời lẽ sắc bén:
Dịch lời lẽ sắc bén sang tiếng Trung hiện đại:
词锋 《犀利的文笔, 好像刀剑的锋芒。》火辣辣 《形容动作、性格泼辣; 言词尖锐。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lời
| lời | 𠅜: | lời nói |
| lời | 俐: | lời lãi |
| lời | 利: | lời lãi |
| lời | 唎: | lời nói |
| lời | 𠳒: | lời nói |
| lời | 𱔂: | lời nói |
| lời | 𱔀: | lời nói |
| lời | 𡗶: | lời nói |
| lời | : | lời nói |
| lời | : | lời lãi |
| lời | : | lời lãi |
| lời | : | lời nói |
| lời | 𢈱: | lời nói |
| lời | 𫜗: | lời nói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lẽ
| lẽ | 𡅏: | |
| lẽ | 𫰣: | lẽ mọn, vợ lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| lẽ | 𥙪: | lẽ mọn |
| lẽ | : | có lẽ |
| lẽ | 䋥: | |
| lẽ | 里: | |
| lẽ | 𨤧: | có lẽ |
| lẽ | 𥛭: | lẽ mọn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sắc
| sắc | 勅: | sắc bén, sắc sảo |
| sắc | 勑: | sắc bén,sắc sảo |
| sắc | 嗇: | bỉ sắc tư phong |
| sắc | 敕: | sắc phong |
| sắc | 穡: | sắc (gặt hái) |
| sắc | 色: | màu sắc |
| sắc | 銫: | sắc nhọn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bén
| bén | 𤇮: | bén lửa; bén rễ |
| bén | 𤊰: | bén lửa; bén rễ |
| bén | 𤓩: | bén lửa; bén rễ |
| bén | 變: | sắc bén |
| bén | : | sắc bén |
| bén | 鍽: | sắc bén |

Tìm hình ảnh cho: lời lẽ sắc bén Tìm thêm nội dung cho: lời lẽ sắc bén
